Hãng điều hòa tủ đứng panasonic giá rẻ: tiết kiệm điện năng, giá tiền không hề rẻ, chạy êm máy, mát nhanh, hiệu suất làm lạnh cao, đặc biệt tiết kiệm điện, xuất sứ thái lan. Chính vì tính năng vượt trội của điều hoà panasonic mà việc sửa chữa điều hoà panasonic trở nên khó khăn. Nhưng mà panasonic đã khắc phục việc đó bằng cách đưa ra bảng mã lỗi tiêu chuẩn để người dùng có thể tự đánh giá lỗi và đưa ra cách khắc phục hợp lý nhất. Giải pháp test lỗi trên điều hoà panasonic: 1. Dùng que tăm nhấn giữ nút CHECK khoảng 5 giây, cho đến khi màn hình hiện dấu -- 2. Hướng remote control về Điều hòa giá rẻ bị lỗi, nhấn giữ nút TIMER, mỗi lần nhấn nút màn hình sẽ tuần tự hiện mã lỗi và đèn báo POWER trên điều hòa sẽ chớp một lần để xác nhận tín hiệu. 3. Khi đèn báo POWER sáng và điều hòa phát tiếng bíp liên tục trong 4 giây, mã lỗi đang xuất hiện trên màn hình là mã lỗi của điều hòa đang gặp. 4. Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây hoặc tự kết thúc sau 20 giây nếu không thực hiện thêm thao tác. 5. Tạm thời xóa lỗi trên Điều hòa tại hà nội bằng cách ngắt nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET và cho điều hòa hoạt động lại để kiểm tra lỗi có xuất hiện lại ko. >>Xem thêm: điều hòa tủ đứng panasonic 1 chiều tại hà nội. Lỗi A1: Hỏng PCB ở dàn làm lạnh Lỗi A3: Mực nước xả không bình thường Lỗi A6: động cơ quạt dàn tạo lạnh quá dòng, quá tải hoặc bị kẹt Lỗi AF: Hỏng thiết bị tạo ẩm Lỗi AH: Chỉ bộ vệ sinh ko khí không phải là bộ phận chức năng Lỗi AJ: Cài đặt công suất không thích hợp. Dữ liệu công suất được Cài đặt trước sai. Hoặc ko được lập trình trong IC lưu dữ liệu Lỗi C4: Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hỏng Lỗi C9: Cảm biến nhiệt độ gió hồi bị hỏng Lỗi CJP: Cảm biến bộ điều khiển từ xa bị hỏng. Cảm biến nhiệt của bộ điều khiển từ xa không hoạt động nhưng mà máy vẫn có thể chạy Lỗi E0: thiết bị an toàn tác động (dàn nóng) Lỗi E1: Hỏng PCB của dàn nóng Lỗi E3: Áp suất cao bất thường (dàn nóng) Lỗi E4: Áp suất thất bất thường (dàn nóng) Lỗi E5: động cơ máy nén bị lỗi, bị kẹt cơ Lỗi E7: động cơ quạt dàn nóng bị lỗi, bị kẹt cơ. Qúa dòng tức thời động cơ quạt dàn nóng Lỗi E9: Hỏng van tiết lưu điện tử (dàn nóng) Lỗi F3: Nhiệt độ ống đẩy bất thường (dàn nóng) Lỗi H3: Hỏng công tắc áp suất cao (dàn nóng) Lỗi H4: Hỏng công tắc áp suất thấp (dàn nóng) Lỗi H7: Hỏng tín hiệu xác định động cơ dàn nóng Lỗi H9: Hỏng cảm biến nhiệt độ ngoài trời (dàn nóng) Lỗi J3: Hỏng cảm biến nhiệt độ ống đẩy (dàn nóng) Lỗi J5: Hỏng cảm biến nhiệt ống hút (dàn nóng) Lỗi J6: Hỏng cảm biến nhiệt dàn tro đổi nhiệt (dàn nóng) Lỗi L4: Cánh tản nhiệt bị quá nhiệt (dàn nóng). Hỏng chức năng làm mát bộ biến tần Lỗi L5: Qúa dòng tức thời (dàn nóng). Hỏng nối đất hoặc ngắn mạch trong động cơ máy nén Lỗi L8:Nhiệt điện trở (dàn nóng). Qúa tải điện hoặc đứt dây trong động cơ máy nén Lỗi L9: máy nén có thể bị kẹt. Ngăn chặn dừng đột ngột (dàn nóng) Lỗi LC: Lỗi truyền tín hiệu giữa những bộ biến tần điều khiển dàn nóng Lỗi P1: Mất pha hở (dàn nóng) Lỗi P3: Hỏng cảm biến nhiệt độ PCB (Dàn nóng) Lỗi P4: Hỏng cảm biến cánh tản nhiệt (dàn nóng) Lỗi PJ: Cài đặt công suất ko thích hợp (dàn nóng). Sữ liệu công suất được Cài đặt trước hoặc không được lập trình trong IC dữ liệu Lỗi U5: tín hiệu truyền sai giữa dàn lạnh và bộ điều khiển từ xa. Lỗi truyền tín hiệu (dàn làm lạnh – bộ điều khiển từ xa) Lỗi U8: Lỗi đường truyền giữa bộ điều khiển từ xa chín và phụ (lỗi bộ ĐK từ xa phụ) Lỗi UA: Lỗi Cài đặt hệ thống Multi. Cài đặt sai đối với công tắc lựa chọn hệ thống (xem công tắc SS2 trên PCB của thiết bị) Lỗi UC: Địa chỉ điều khiển trung tâm bị trùng lặp Lỗi U0: Nhiệt độ ống hút bất thường Lỗi U1: Ngược pha hai trong số những dây dẫn chính L1, L2, L3 Lỗi U2: Điện nguồn bất thường (LƯU Ý 3). Bao gồm lỗi trong 52C Lỗi UF, U4: Đấu dây sai giữa dàn nóng và dàn lạnh hoặc hư PCB của dàn nóng, dàn lạnh. Lỗi đường truyền tín hiệu(dàn lạnh – dàn nóng) >>Chuyên cung cấp giá điều hòa tủ đứng panasonic 2 chiều.